Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
T2 - T7
8h00 - 17h00
Hotline tư vấn:
0225.3241.666
Email:
info@baogangsteel.com.vn
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Cuộn tấm inox
Inox 300 Series
Inox 400 Series
Thép duplex
Ống inox
Ống inox đúc
Ống inox hàn
Hộp Inox
Ống trao đổi nhiệt
Thanh inox tròn đặc
Phụ kiện đường ống
Các loại inox gia công khác
Inox hoa văn
Inox gương
Inox xước
Inox hình
Tin tức
Liên hệ
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Cuộn tấm inox
Inox 300 Series
Inox 400 Series
Thép duplex
Ống inox
Ống inox đúc
Ống inox hàn
Hộp Inox
Ống trao đổi nhiệt
Thanh inox tròn đặc
Phụ kiện đường ống
Các loại inox gia công khác
Inox hoa văn
Inox gương
Inox xước
Inox hình
Tin tức
Liên hệ
0225.3241.666
0
0
Các Sản phẩm
Trang chủ
Sản phẩm
Các Sản phẩm
Sắp xếp:
Mới nhất
Giá giảm dần
Giá tăng dần
Mặc định
Mới nhất
Giá giảm dần
Giá tăng dần
Ống đúc inox 410S
Tên gọi:
Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
Loại thép:
Thép không gỉ
Ferritic – Martensitic cải tiến
, carbon thấp.
Mác tương đương:
410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 347
Tên gọi:
Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb)
.
Mác tương đương:
TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 409L
Tên gọi:
Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
Loại thép:
Thép không gỉ
Ferritic
– hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
Mác tương đương:
409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 321
Tên gọi:
Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
ổn định nhiệt
, có chứa Ti (Titanium).
Mác tương đương:
TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 310S
Tên gọi:
Ống đúc inox 310S (Seamless Stainless Steel Pipe 310S).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4845.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao (High-temperature stainless steel).
Mác tương đương:
TP310S (ASTM), SUS310S (JIS), 1.4845 / X8CrNi25-21 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Ấn Độ.
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt độ cực cao, lò công nghiệp, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống inox đúc 201
Tên gọi:
Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
giảm Ni – tăng Mn
(nhóm Cr–Mn–Ni).
Mác thép tương đương:
201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc Inox 316 / 316L
Tên gọi:
Ống đúc inox 316, ống inox đúc 316, ống inox 316 đúc, ống đúc inox 316L, ống inox đúc 316L, ống inox 316L đúc
Mác thép:
Inox 316 / 316L / ASTM TP316 / TP316L / UNS S31600 / UNS S31603 / EN 1.4401 / 1.4404
Phân loại:
Thép không gỉ Austenitic Cr-Ni-Mo, nhóm inox 300 series
Tiêu chuẩn:
ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, ASTM A213, EN, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu dự án
Ứng dụng chính:
Hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước, trao đổi nhiệt, thiết bị áp lực, môi trường có chloride nhẹ đến trung bình
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 304
Tên gọi:
Ống đúc inox 304, ống inox đúc 304, ống inox 304 đúc, ống inox liền mạch 304, ống seamless inox 304
Mác thép:
Inox 304 / ASTM TP304 / UNS S30400 / EN 1.4301
Phân loại:
Thép không gỉ Austenitic Cr-Ni, nhóm inox 300 series
Tiêu chuẩn:
ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, EN, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu dự án
Ứng dụng chính:
Đường ống công nghiệp, thực phẩm, hóa chất nhẹ, dược phẩm, cơ khí, trao đổi nhiệt, dầu khí, xây dựng và thiết bị áp lực
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Mặt bích Slip-On inox
Tên gọi:
Mặt bích Slip-On inox, Mặt bích hàn trượt, Bích trượt.
Tiêu chuẩn:
JIS
,
ANSI/ASME B16.5
,
BS
,
DIN
Mác thép (Vật liệu):
304/304L
,
316/316L
,
Inox 201
Xuất xứ:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Các hệ thống đường ống có áp suất thấp và trung bình, nơi yêu cầu lắp đặt dễ dàng và chi phí hợp lý.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
«
1
2
3
4
...
10
»
Tìm kiếm
Danh mục sản phẩm
Cuộn Tấm Inox
(29)
Inox 200 Series
(3)
Inox 300 Series
(13)
Inox 400 Series
(9)
Thép duplex
(3)
Ống inox
(31)
Ống inox đúc
(12)
Ống inox hàn
(4)
Hộp Inox
(3)
Ống trao đổi nhiệt
(3)
Thanh inox tròn đặc
(7)
Phụ kiện đường ống
(7)
Các loại inox gia công khác
(8)
Inox hoa văn
(2)
Inox gương
(2)
Inox xước
(2)
Inox hình
(2)
Kết nối
Liên hệ
support-title
×
Họ và tên
Email
Điện thoại
Nội dung tin nhắn