Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
T2 - T7
8h00 - 17h00
Hotline tư vấn:
0888.48.7777
Email:
info@baogangsteel.com.vn
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Cuộn tấm inox
Inox 200 Series
Inox 300 Series
Inox 400 Series
Ống inox
Ống inox đúc
Ống inox hàn
Hộp Inox
Ống trao đổi nhiệt
Thanh inox tròn đặc
Phụ kiện đường ống
Các loại inox gia công khác
Inox hoa văn
Inox gương
Inox xước
Inox hình
Tin tức
Liên hệ
Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Cuộn tấm inox
Inox 200 Series
Inox 300 Series
Inox 400 Series
Ống inox
Ống inox đúc
Ống inox hàn
Hộp Inox
Ống trao đổi nhiệt
Thanh inox tròn đặc
Phụ kiện đường ống
Các loại inox gia công khác
Inox hoa văn
Inox gương
Inox xước
Inox hình
Tin tức
Liên hệ
0888.48.7777
0
0
Ống inox
Trang chủ
Ống inox
Ống inox
Sắp xếp:
Mới nhất
Giá giảm dần
Giá tăng dần
Mặc định
Mới nhất
Giá giảm dần
Giá tăng dần
Ống đúc inox Duplex 2205
Tên gọi:
Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
Loại thép:
Thép không gỉ
Song Pha (Duplex)
– kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
Mác tương đương:
UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 410S
Tên gọi:
Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
Loại thép:
Thép không gỉ
Ferritic – Martensitic cải tiến
, carbon thấp.
Mác tương đương:
410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 347
Tên gọi:
Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb)
.
Mác tương đương:
TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 409L
Tên gọi:
Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
Loại thép:
Thép không gỉ
Ferritic
– hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
Mác tương đương:
409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 321
Tên gọi:
Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
ổn định nhiệt
, có chứa Ti (Titanium).
Mác tương đương:
TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 310S
Tên gọi:
Ống đúc inox 310S (Seamless Stainless Steel Pipe 310S).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4845.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao (High-temperature stainless steel).
Mác tương đương:
TP310S (ASTM), SUS310S (JIS), 1.4845 / X8CrNi25-21 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Ấn Độ.
Ứng dụng chính:
Đường ống chịu nhiệt độ cực cao, lò công nghiệp, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống inox đúc 201
Tên gọi:
Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic
giảm Ni – tăng Mn
(nhóm Cr–Mn–Ni).
Mác thép tương đương:
201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc Inox 316
Tên gọi:
Ống đúc inox 316 (Seamless Stainless Steel Pipe 316).
Tiêu chuẩn áp dụng:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4401/1.4404).
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic có chứa
Molypden (Mo)
tăng cường chống ăn mòn clorua.
Mác thép tương đương:
TP316 / TP316L (ASTM), SUS316 / SUS316L (JIS), 1.4401 / 1.4404 (EN).
Xuất xứ phổ biến:
Trung Quốc.
Ứng dụng chính:
Môi trường
nhiễm clorua
, nước biển, dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, đường ống áp lực – nhiệt độ cao.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
Ống đúc inox 304
Tên gọi:
Ống đúc inox 304 (Seamless Stainless Steel Pipe 304).
Tiêu chuẩn:
ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4301).
Loại thép:
Thép không gỉ Austenitic (hệ Cr–Ni).
Mác thép tương đương:
TP304 (ASTM), SUS304 (JIS), 1.4301 (EN).
Xuất xứ:
Trung Quốc
Ứng dụng chính:
Đường ống thực phẩm – đồ uống, hóa chất nhẹ, hơi – nước nóng, xử lý nước, HVAC, công nghiệp cơ khí.
Giá:
Liên hệ
Xem chi tiết
«
1
2
3
4
»
Tìm kiếm
Danh mục sản phẩm
Cuộn Tấm Inox
(25)
Inox 200 Series
(3)
Inox 300 Series
(13)
Inox 400 Series
(9)
Ống inox
(28)
Ống inox đúc
(11)
Ống inox hàn
(3)
Hộp Inox
(3)
Ống trao đổi nhiệt
(3)
Thanh inox tròn đặc
(7)
Phụ kiện đường ống
(7)
Các loại inox gia công khác
(8)
Inox hoa văn
(2)
Inox gương
(2)
Inox xước
(2)
Inox hình
(2)
Kết nối
Liên hệ
support-title
×
Họ và tên
Email
Điện thoại
Nội dung tin nhắn