Ống đúc inox Duplex 2205
Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc inox Duplex 2205

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc inox Duplex 2205

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1796
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Thông tin sản phẩm

Ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 là dòng ống thép không gỉ Duplex có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đặc biệt phù hợp với môi trường chứa chloride. Sản phẩm còn được gọi bằng nhiều tên thương mại như Ống đúc Duplex 2205, ống inox Duplex 2205, ống thép Duplex 2205, ống thép đúc Duplex 2205ống inox đúc Duplex 2205.

Mác Duplex 2205 có ký hiệu phổ biến là UNS S32205 hoặc UNS S31803, tương đương với EN 1.4462. Theo Alleima, SAF 2205 là thép không gỉ Duplex Austenitic-Ferritic, có khả năng chống ăn mòn rỗ trong môi trường chloride tốt hơn các mác Austenitic thông dụng như 304L và 316L; vật liệu cũng có chỉ số PRE lớn hơn 35 nhờ hàm lượng Cr, Mo và N cao.

Baogang Steel là nhà cung cấp ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 với đa dạng quy cách, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, cung cấp theo tiêu chuẩn quốc tế, CO/CQ, MTC và giao hàng toàn quốc.

Ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 là gì?

Ống đúc inox Duplex 2205 là loại ống thép không gỉ được sản xuất bằng phương pháp đúc liền mạch, không có đường hàn dọc trên thân ống. Nhờ không có mối hàn, ống thép đúc Duplex 2205 thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu độ kín, độ bền áp lực, độ ổn định và độ tin cậy cao hơn so với nhiều loại ống hàn thông thường.

Về vật liệu, Duplex 2205 là thép không gỉ hai pha, gồm Austenite và Ferrite. Cấu trúc hai pha này giúp vật liệu kết hợp ưu điểm của thép Austenitic và Ferritic: vừa có khả năng chống ăn mòn tốt, vừa có độ bền cơ học cao. Theo Outokumpu, Forta DX 2205 / UNS S32205 / EN 1.4462 là một trong những sản phẩm Duplex phổ biến nhất trên thị trường.

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, ống inox đúc Duplex 2205 thường được dùng khi inox 304 hoặc 316L không đáp ứng đủ yêu cầu về chống ăn mòn chloride, độ bền áp lực hoặc khả năng chống nứt ăn mòn ứng suất.

Vì sao nên chọn ống đúc Duplex 2205?

1. Khả năng chống ăn mòn chloride tốt

Một trong những ưu điểm nổi bật của ống inox Duplex 2205 là khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride. Nhờ hàm lượng Cr, Mo và N cao, Duplex 2205 có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở tốt hơn nhiều loại inox Austenitic thông dụng.

Alleima cho biết SAF 2205 có PRE lớn hơn 35, trong khi ASTM TP316L có PRE khoảng 24 trong bảng so sánh của hãng; PRE là chỉ số dùng để đánh giá tương đối khả năng chống ăn mòn rỗ trong môi trường chứa chloride.

2. Chống nứt ăn mòn ứng suất tốt

Trong môi trường chloride, các mác inox Austenitic như 304L và 316L có thể gặp hiện tượng nứt ăn mòn ứng suất, đặc biệt khi có nhiệt độ và ứng suất kéo. Duplex 2205 có tổ chức hai pha nên ít nhạy cảm hơn với dạng ăn mòn này. Alleima cũng ghi nhận Duplex stainless steels ít bị nứt ăn mòn ứng suất hơn và SAF 2205 cho thấy khả năng kháng SCC tốt trong các thử nghiệm chloride trung tính.

3. Độ bền cơ học cao

So với inox 304/316L, ống thép Duplex 2205 có giới hạn chảy và độ bền kéo cao hơn đáng kể. Điều này giúp vật liệu phù hợp cho đường ống áp lực, thiết bị hóa chất, dầu khí, trao đổi nhiệt, hệ thống xử lý nước và các công trình công nghiệp yêu cầu độ bền cao.

Theo dữ liệu Alleima cho ống và ống đúc SAF 2205 ở trạng thái xử lý nhiệt, vật liệu có giới hạn chảy Rp0.2 tối thiểu 485 MPa, độ bền kéo 680–880 MPa và độ giãn dài tối thiểu 25% đối với chiều dày thành ống tối đa 20 mm.

4. Phù hợp hệ thống áp lực và môi trường ăn mòn

Nhờ kết hợp giữa độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, ống thép đúc Duplex 2205 được dùng nhiều trong các hệ thống yêu cầu độ an toàn cao như đường ống hóa chất, đường ống dầu khí, hệ thống nước biển, nhà máy xử lý nước, thiết bị trao đổi nhiệt, bình áp lực và các đường ống công nghiệp có lưu chất ăn mòn.

5. Ống đúc không có mối hàn, độ ổn định cao

Khác với ống hàn, ống đúc không có đường hàn dọc. Điều này giúp ống inox đúc Duplex 2205 phù hợp hơn cho một số vị trí cần chịu áp lực, chịu ăn mòn, chịu rung động hoặc yêu cầu kiểm định nghiêm ngặt. Trong nhiều dự án hóa chất, dầu khí hoặc năng lượng, ống đúc được ưu tiên cho các tuyến ống quan trọng, áp lực cao hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt.

Thành phần hóa học tham khảo của Duplex 2205 / S32205

Thành phần Hàm lượng tham khảo
C ≤ 0,03%
Cr 22,0 – 23,0%
Ni 4,5 – 6,5%
Mo 3,0 – 3,5%
N 0,14 – 0,20%
Mn ≤ 2,00%
Si ≤ 1,00%
P ≤ 0,030%
S ≤ 0,020%
Fe Còn lại

Thành phần hóa học thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, nhà máy và chứng chỉ vật liệu. Alleima nêu SAF 2205 có thành phần nằm trong UNS S32205, được tối ưu trong phạm vi UNS S31803 để đạt chỉ số PRE cao hơn. Khi đặt mua ống inox đúc Duplex 2205, khách hàng nên yêu cầu CO/CQ, MTC và đối chiếu rõ mác vật liệu theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn dự án.

Bảng mác tương đương của ống inox Duplex 2205

Hệ tiêu chuẩn Mác tương đương
Tên thương mại Duplex 2205, SAF 2205, Forta DX 2205
UNS S32205 / S31803
EN 1.4462 / X2CrNiMoN22-5-3
ASTM/ASME cho ống ASTM A790 / ASME SA790, ASTM A789 / ASME SA789
JIS/GB Theo tiêu chuẩn đặt hàng hoặc mác tương đương cần đối chiếu

ASTM A790/A790M là tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ Ferritic/Austenitic dạng seamless và welded. Vì vậy, với sản phẩm ống đúc Duplex 2205, khách hàng thường yêu cầu tiêu chuẩn ASTM A790 hoặc ASME SA790 tùy theo thiết kế dự án.

Bảng tính chất cơ học tham khảo

Tính chất cơ học Giá trị tham khảo
Giới hạn chảy Rp0.2 ≥ 485 MPa
Độ bền kéo 680 – 880 MPa
Độ giãn dài ≥ 25%
Độ cứng ≤ 28 HRC
Tổ chức vật liệu Austenite + Ferrite
Đặc điểm nổi bật Độ bền cao, chống ăn mòn chloride tốt, chống SCC tốt

Các giá trị trên là dữ liệu tham khảo cho vật liệu SAF 2205 dạng ống và ống đúc ở trạng thái solution annealed, chiều dày thành ống tối đa 20 mm theo Alleima. Cơ tính thực tế của ống thép Duplex 2205 cần căn cứ theo tiêu chuẩn đặt hàng, kích thước, trạng thái vật liệu và chứng chỉ MTC.

Bảng tính chất vật lý tham khảo

Tính chất vật lý Giá trị tham khảo
Khối lượng riêng Khoảng 7,8 g/cm³
Mô đun đàn hồi Khoảng 200 GPa ở 20°C
Độ dẫn nhiệt Khoảng 14 W/m·°C ở 20°C
Nhiệt dung riêng Khoảng 480 J/kg·°C ở 20°C
Điện trở suất Khoảng 0,74 μΩ·m ở 20°C
Hệ số giãn nở nhiệt Thấp hơn inox Austenitic như 316L

Alleima công bố SAF 2205 có khối lượng riêng khoảng 7,8 g/cm³, mô đun đàn hồi khoảng 200 GPa ở 20°C và hệ số giãn nở nhiệt thấp hơn thép Austenitic; đây là ưu điểm khi thiết kế hệ thống đường ống cần kiểm soát biến dạng nhiệt.

Bảng quy cách phổ biến Baogang Steel cung cấp

Dạng sản phẩm Quy cách phổ biến Dịch vụ theo yêu cầu
Ống đúc Duplex 2205 Ống tròn đúc, không hàn, nhiều đường kính và độ dày Cắt theo chiều dài yêu cầu
Ống inox Duplex 2205 Ống công nghiệp, ống áp lực, ống dẫn lưu chất Cung cấp theo tiêu chuẩn ASTM/ASME/EN
Ống thép Duplex 2205 Dùng cho hệ thống hóa chất, dầu khí, nước biển Hỗ trợ CO/CQ, MTC, chứng chỉ theo yêu cầu
Ống thép đúc Duplex 2205 Dạng seamless pipe, thành dày, chịu áp lực tốt Cắt, vát mép, đóng gói theo yêu cầu
Ống inox đúc Duplex 2205 Ống đúc inox chống ăn mòn cao Kiểm tra kích thước, PMI, test bổ sung
Phụ kiện đồng bộ Co, tê, cút, mặt bích, reducer, fitting Duplex 2205 Cung cấp đồng bộ cho hệ thống đường ống

Baogang Steel nhận cung cấp ống đúc Duplex 2205 / S32205 theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ khách hàng tối ưu quy cách nhằm giảm hao hụt vật liệu và phù hợp với yêu cầu thi công thực tế.

So sánh ống đúc Duplex 2205 với ống inox 316L và Super Duplex 2507

Tiêu chí Ống inox 316L Ống đúc Duplex 2205 / S32205 Ống Super Duplex 2507
Nhóm vật liệu Austenitic stainless steel Duplex stainless steel Super Duplex stainless steel
Khả năng chống chloride Khá Tốt Rất tốt
Chống ăn mòn rỗ/kẽ hở Trung bình – khá Tốt Rất tốt
Chống nứt ăn mòn ứng suất Hạn chế trong chloride Tốt Rất tốt
Độ bền cơ học Trung bình Cao Rất cao
Chi phí vật liệu Thấp hơn Trung bình – cao Cao hơn
Môi trường phù hợp Ăn mòn nhẹ – trung bình Hóa chất, nước biển nhẹ, chloride vừa Chloride cao, nước biển, hóa chất mạnh
Khi nào nên chọn? Khi môi trường không quá khắc nghiệt Khi cần bền hơn 316L và chống chloride tốt hơn Khi 2205 không đáp ứng đủ chống ăn mòn

Nếu hệ thống chỉ làm việc trong môi trường ăn mòn nhẹ, inox 316L có thể đáp ứng tốt. Nếu cần tăng độ bền và khả năng chống chloride, ống inox Duplex 2205 là lựa chọn cân bằng giữa hiệu suất và chi phí. Với môi trường chloride rất cao, nước biển nặng, hóa chất mạnh hoặc yêu cầu chống ăn mòn vượt trội hơn, có thể cân nhắc Super Duplex 2507.

Ưu điểm của ống đúc so với ống hàn Duplex 2205

Tiêu chí Ống đúc Duplex 2205 Ống hàn Duplex 2205
Đường hàn Không có đường hàn dọc Có đường hàn
Khả năng chịu áp lực Tốt, phù hợp nhiều tuyến ống quan trọng Tốt nếu sản xuất và kiểm định đúng tiêu chuẩn
Kích thước lớn Có thể hạn chế hơn tùy nhà máy Dễ sản xuất kích thước lớn hơn
Giá thành Thường cao hơn Thường tối ưu hơn ở một số quy cách
Ứng dụng phù hợp Áp lực cao, môi trường ăn mòn, tuyến ống quan trọng Đường ống lớn, hệ thống công nghiệp thông thường
Khi nào nên chọn? Khi yêu cầu độ tin cậy, áp lực và kiểm định cao Khi cần kích thước lớn, chi phí tối ưu

Cả ống đúc và ống hàn đều có thể đáp ứng các dự án công nghiệp nếu được sản xuất đúng tiêu chuẩn. Tuy nhiên, ống thép đúc Duplex 2205 thường được ưu tiên trong các vị trí có áp lực cao, lưu chất ăn mòn hoặc yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

Ứng dụng thực tế của ống inox đúc Duplex 2205

Ống inox đúc Duplex 2205 / S32205 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao.

  • Hệ thống đường ống hóa chất, axit nhẹ, dung dịch chloride
  • Đường ống dầu khí, lọc hóa dầu, khai thác và vận chuyển lưu chất
  • Nhà máy xử lý nước, nước biển, nước lợ, nước thải công nghiệp
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bình ngưng, hệ thống làm mát
  • Nhà máy giấy, bột giấy, phân bón, hóa chất
  • Đường ống công nghiệp áp lực cao, hệ thống dẫn lưu chất ăn mòn
  • Thiết bị ngoài khơi, hàng hải, đóng tàu
  • Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, môi trường cần chống ăn mòn tốt
  • Hệ thống cơ khí chế tạo, thiết bị áp lực và thiết bị công nghiệp
  • Các dự án cần thay thế inox 304/316L trong môi trường khắc nghiệt hơn

Alleima cũng nêu SAF 2205 được sử dụng trong tubing, casing, liners, flowlines cho dầu khí, refineries và các dung dịch công nghệ bị nhiễm chloride.

Lưu ý khi lựa chọn ống thép đúc Duplex 2205

Để chọn đúng ống thép đúc Duplex 2205, khách hàng cần xác định rõ môi trường làm việc, áp suất, nhiệt độ, lưu chất, nồng độ chloride, tiêu chuẩn thiết kế và yêu cầu kiểm định.

Một số lưu ý quan trọng:

  • Chọn đúng mác vật liệu: Duplex 2205 / UNS S32205 / UNS S31803 / EN 1.4462.
  • Chọn đúng tiêu chuẩn: ASTM A790, ASME SA790, ASTM A789 hoặc tiêu chuẩn dự án.
  • Xác định rõ kích thước: đường kính ngoài, độ dày, chiều dài, schedule.
  • Kiểm tra CO/CQ, MTC, thành phần hóa học và cơ tính.
  • Với hệ thống áp lực, cần tính toán độ dày thành ống theo tiêu chuẩn thiết kế.
  • Với môi trường chloride cao, cần đánh giá khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở và SCC.
  • Với yêu cầu gia công sau mua, nên xác định nhu cầu cắt, vát mép, hàn nối, kiểm tra PMI, UT, RT, PT hoặc thử thủy lực.

Vì sao nên mua ống đúc Duplex 2205 tại Baogang Steel?

Baogang Steel là nhà cung cấp ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 phục vụ đa dạng nhóm khách hàng như nhà máy hóa chất, dầu khí, xử lý nước, đóng tàu, cơ khí chế tạo, thiết bị áp lực, nhà thầu EPC, công ty thương mại thép và khách hàng dự án trên toàn quốc.

Ưu điểm khi đặt mua tại Baogang Steel:

  • Cung cấp đa dạng sản phẩm: Ống đúc Duplex 2205, ống inox Duplex 2205, ống thép Duplex 2205, ống thép đúc Duplex 2205, ống inox đúc Duplex 2205.
  • Đa dạng đường kính, độ dày, chiều dài và tiêu chuẩn.
  • Nhận cắt theo kích thước yêu cầu, vát mép, đóng gói theo dự án.
  • Có thể cung cấp theo ASTM A790, ASME SA790, ASTM A789, EN, JIS, GB/T.
  • Hỗ trợ CO/CQ, MTC và chứng chỉ theo yêu cầu.
  • Tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp với môi trường sử dụng.
  • Giao hàng toàn quốc, báo giá linh hoạt theo số lượng và quy cách.

Báo giá ống đúc inox Duplex 2205 / S32205

Giá ống inox đúc Duplex 2205 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nickel, molybdenum, chromium thị trường, tiêu chuẩn vật liệu, đường kính, độ dày, chiều dài, số lượng, yêu cầu cắt lẻ, vát mép, kiểm định và chứng chỉ đi kèm.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Mác vật liệu: Duplex 2205 / UNS S32205 / UNS S31803 / EN 1.4462.
  • Dạng hàng: ống đúc, seamless pipe, seamless tube.
  • Tiêu chuẩn yêu cầu: ASTM A790, ASME SA790, ASTM A789, EN hoặc tiêu chuẩn khác.
  • Kích thước: đường kính ngoài, độ dày, chiều dài, schedule.
  • Số lượng cần mua.
  • Yêu cầu kiểm định: PMI, UT, RT, PT, thủy lực, test thành phần, test cơ tính.
  • Yêu cầu CO/CQ, MTC, chứng chỉ xuất xưởng.
  • Địa điểm giao hàng.

Baogang Steel sẽ tư vấn quy cách phù hợp và gửi báo giá theo đúng nhu cầu thực tế của khách hàng.

Kết luận

Ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 là dòng ống thép không gỉ Duplex có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn chloride tốt và phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp khắc nghiệt. Với các tên gọi phổ biến như Ống đúc Duplex 2205, ống inox Duplex 2205, ống thép Duplex 2205, ống thép đúc Duplex 2205ống inox đúc Duplex 2205, sản phẩm này là lựa chọn phù hợp khi inox 304/316L không đáp ứng đủ yêu cầu về độ bền, chống ăn mòn hoặc chống nứt ăn mòn ứng suất.

Baogang Steel cung cấp ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 với đa dạng quy cách, hỗ trợ cắt theo kích thước, cung cấp theo tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu riêng của dự án.

Liên hệ Baogang Steel để được tư vấn và báo giá ống đúc inox Duplex 2205 / S32205 nhanh chóng, chính xác, phù hợp với quy cách và yêu cầu kỹ thuật của bạn.

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2507 UNS S32750
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2507, ống đúc Super Duplex 2507, Super Duplex 2507 Seamless Pipe
  • Tiêu chuẩn: ASTM A790/A790M, ASME SA790, ASTM A789/A789M, EN 10216-5
  • Loại thép: Thép không gỉ Super Duplex, có tổ chức hai pha ferrite và austenite
  • Mác tương đương: UNS S32750, EN 1.4410, X2CrNiMoN25-7-4, SAF 2507
  • Ứng dụng chính: Đường ống dầu khí, hóa chất, lọc hóa dầu, xử lý nước biển, khử muối, nhiệt điện, hàng hải và các hệ thống công nghiệp có áp suất hoặc độ ăn mòn cao

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat